; ; KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NGÀNH PIANO KHÓA 2022

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NGÀNH PIANO KHÓA 2022

line
12 tháng 04 năm 2023

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
Đối tượng áp dụng: Từ khóa tuyển sinh 2022
Ngành: Piano
Chuyên ngành: Piano Cổ điển/ Ứng dụng
Sản xuất âm nhạc
Giảng dạy âm nhạc
Mã số ngành: 7210208 Số tín chỉ tích lũy: 134
TT
học phần
Tên học phần Tính chất
(bắt buộc/
tự chọn)
Số tín chỉ Phân bổ tín chỉ Đơn vị quản lý học phần Học trước
LT TH/
TN
TT ĐAMH ĐA/KLTN
Học kỳ 1 12 10 1 1 0 0
1 SKL101 Phương pháp học đại học BB 3 3 Khoa XHTT
2 ART366 Trải nghiệm ngành, nghề Piano BB 1 1 Khoa NT
3 ART364 Nhập môn ngành Piano BB 2 2 Khoa NT
4 ART316 Ký xướng âm 1 BB 3 3 Khoa NT
5 ART430 Piano 1 BB 3 2 1 Khoa NT
Học kỳ 2 16 15 1 0 0 0
1 POL105 Triết học Mác - Lênin BB 3 3 Khoa XHTT
2 LAW101 Pháp luật đại cương BB 3 3 Khoa KTTC
3 ART226 Lịch sử âm nhạc phương Tây 1 BB 2 2 Khoa NT
4 ART318 Ký xướng âm 2 BB 3 3 Khoa NT
5 ART431 Piano 2 BB 3 2 1 Khoa NT
6 ART425 Kỹ năng thị tấu BB 2 2
7 PHT101 Giáo dục thể chất 1 BB 1 1 TT.ĐTTTS
Học kỳ 3 15 12 3 0 0 0
1 POL106 Kinh tế chính trị Mác - Lênin BB 2 2
2 SOS102 Văn Hiến Việt Nam BB 3 3
3 ART320 Ký xướng âm 3 BB 3 3 Khoa NT
4 ART432 Piano 3 BB 3 2 1 Khoa NT
5 ART371 Hòa âm 1 BB 2 1 1 Khoa NT
6 ART422 Hợp xướng 1 BB 2 1 1 Khoa NT
7 PHT102 Giáo dục thể chất 2 1 1
Học kỳ 4 17 14 3 0 0 0
1 POL107 Chủ nghĩa xã hội khoa học BB 2 2
2 SOS206 Mỹ học đại cương BB 3 3
3 INT201 Đại cương về CNTT và truyền thông BB 3 3
4 ART372 Ký xướng âm 4 BB 2 2 Khoa NT
5 ART433 Piano 4 BB 3 2 1 Khoa NT
6 ART373 Hòa âm 2 BB 2 1 1 Khoa NT
7 ART423 Hợp xướng 2 BB 2 1 1 Khoa NT
8 PHT103 Giáo dục thể chất 3 BB 1 1
Học kỳ 5 19 17 2 0 0 0
Chuyên ngành 1: Piano Cổ điển/ Ứng dụng
1 POL109 Tư tưởng Hồ Chí Minh BB 2 2
2 SOS204 Các vấn đề xã hội đương đại BB 3 3
3 SOS205 Giao tiếp đa văn hóa BB 3 3
4   Ký xướng âm 5 BB 2 2 Khoa NT
5 ART434 Piano 5 BB 3 2 1 Khoa NT
6   Biểu diễn ban nhạc BB 2 2 Khoa NT
7   Phân tích âm nhạc 1 BB 2 1 1 Khoa NT
8 ART228 Lịch sử Âm nhạc Việt Nam BB 2 2 Khoa NT
Chuyên ngành 2: Sản xuất âm nhạc
1 POL109 Tư tưởng Hồ Chí Minh BB 2 2
2 SOS204 Các vấn đề xã hội đương đại BB 3 3
3 SOS205 Giao tiếp đa văn hóa BB 3 3
4   Ký xướng âm 5 BB 2 2 Khoa NT
3   Sản xuất âm nhạc 1 BB 3 2 1 Khoa NT
6   Biểu diễn ban nhạc BB 2 2 Khoa NT
7   Phân tích âm nhạc 1 BB 2 1 1 Khoa NT
8 ART228 Lịch sử Âm nhạc Việt Nam BB 2 2 Khoa NT
Chuyên ngành 3: Giảng dạy âm nhạc
1 POL109 Tư tưởng Hồ Chí Minh BB 2 2
2 SOS204 Các vấn đề xã hội đương đại BB 3 3
3 SOS205 Giao tiếp đa văn hóa BB 3 3
4   Ký xướng âm 5 BB 2 2 Khoa NT
3 Mới 22 Giảng dạy âm nhạc 1 BB 3 2 1 Khoa NT
6   Biểu diễn ban nhạc BB 2 2 Khoa NT
7   Phân tích âm nhạc 1 BB 2 1 1 Khoa NT
8 ART228 Lịch sử Âm nhạc Việt Nam BB 2 2 Khoa NT
Học kỳ 6 20 12 2 2 0 0
Chuyên ngành 1: Piano Cổ điển/ Ứng dụng
1 POL108 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam BB 2 2
2 PSY201 Tâm lý học đại cương BB 3 3
3 BUS102 Quản trị sự thay đổi BB 3 3
3 ART435 Piano 6 BB 3 2 1 Khoa NT
4   Phân tích âm nhạc 2 BB 2 1 1 Khoa NT
5   Báo cáo chuyên đề thực tiễn (Piano) BB 1 1 Khoa NT
6   Thực tập cơ sở(Piano) BB 2 2 Khoa NT
7   Thực hành dàn dựng và biểu diễn âm nhạc 2 2 Khoa NT
8   Phương pháp sáng tác âm nhạc ứng dụng 2 2 Khoa NT
Chuyên ngành 2: Sản xuất âm nhạc
1 POL108 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam BB 2 2
2 PSY201 Tâm lý học đại cương BB 3 3
3 BUS102 Quản trị sự thay đổi BB 3 3
3   Sản xuất âm nhạc 2 BB 3 2 1 Khoa NT
4   Phân tích âm nhạc 2 BB 2 1 1 Khoa NT
5   Báo cáo chuyên đề thực tiễn (Piano) BB 1 1 Khoa NT
6
Thực tập cơ sở(Piano) BB 2 2 Khoa NT
7   Thực hành dàn dựng và biểu diễn âm nhạc 2 2 Khoa NT
8   Phương pháp sáng tác âm nhạc ứng dụng 2 2 Khoa NT
Chuyên ngành 3: Giảng dạy âm nhạc
1 POL108 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam BB 2 2
2 PSY201 Tâm lý học đại cương BB 3 3
3 BUS102 Quản trị sự thay đổi BB 3 3
3   Giảng dạy âm nhạc 2 BB 3 2 1 Khoa NT
4   Phân tích âm nhạc 2 BB 2 1 1 Khoa NT
5
Báo cáo chuyên đề thực tiễn (Piano) BB 1 1 Khoa NT
6   Thực tập cơ sở(Piano) BB 2 2 Khoa NT
7   Thực hành dàn dựng và biểu diễn âm nhạc 2 2 Khoa NT
8   Phương pháp sáng tác âm nhạc ứng dụng 2 2 Khoa NT
Học kỳ 7 19 26 2 0 0 0
Chuyên ngành 1: Piano Cổ điển/ Ứng dụng
1 BUS101 Tinh thần khởi nghiệp BB 3 3
2 SOS101 Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN BB 3 3
3 NAS101 Môi trường và con người BB 3 3
4   Mỹ học âm nhạc BB 2 2 Khoa NT
5 ART436 Piano 7 BB 3 2 1 Khoa NT
6   Kỹ thuật sản xuất MV âm nhạc BB 2 1 1 Khoa NT
* Nhóm tự chọn (Chọn 1 trong 4 học phần)
7.1 ART201 Biểu diễn âm nhạc và khiêu vũ 3 3 Khoa NT
7.2 SKL202 Kỹ năng hành chính văn phòng 3 3
7.3 MAR201 Marketing căn bản 3 3
7.4 ENG201 Tiếng Anh giao tiếp 1 3 3
Chuyên ngành 2: Sản xuất âm nhạc
1 BUS101 Tinh thần khởi nghiệp BB 3 3
2 SOS101 Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN BB 3 3
3 NAS101 Môi trường và con người BB 3 3
4   Mỹ học âm nhạc BB 2 2 Khoa NT
5   Sản xuất âm nhạc 3 BB 3 2 1 Khoa NT
6   Kỹ thuật sản xuất MV âm nhạc BB 2 1 1 Khoa NT
* Nhóm tự chọn (Chọn 1 trong 4 học phần)
7.1 ART201 Biểu diễn âm nhạc và khiêu vũ 3 3 Khoa NT
7.2 SKL202 Kỹ năng hành chính văn phòng 3 3
7.3 MAR201 Marketing căn bản 3 3
7.4 ENG201 Tiếng Anh giao tiếp 1 3 3
Chuyên ngành 3: Giảng dạy âm nhạc
1 BUS101 Tinh thần khởi nghiệp BB 3 3
2 SOS101 Kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN BB 3 3
3 NAS101 Môi trường và con người BB 3 3
4   Mỹ học âm nhạc BB 2 2 Khoa NT
5   Giảng dạy âm nhạc 3 BB 3 2 1 Khoa NT
6   Kỹ thuật sản xuất MV âm nhạc BB 2 1 1 Khoa NT
* Nhóm tự chọn (Chọn 1 trong 4 học phần)
7.1 ART201 Biểu diễn âm nhạc và khiêu vũ 3 3 Khoa NT
7.2 SKL202 Kỹ năng hành chính văn phòng 3 3
7.3 MAR201 Marketing căn bản 3 3
7.4 ENG201 Tiếng Anh giao tiếp 1 3 3
Học kỳ 8 16 2 0 5 0 9
1 LAW501 Thực tập tốt nghiệp BB 5 5 Khoa NT
2
Phương pháp sư phạm chuyên ngành (Piano) BB 2 2 Khoa NT
3 ART558 Chương trình tốt nghiệp Piano (chương trình biểu diễn) BB 9 9 Khoa NT
Ghi chú:
* Giáo dục Quốc phòng: Sinh viên học tập trung từng đợt theo kế hoạch của Nhà trường.
* Các học phần kỹ năng mềm: Sinh viên liên hệ với Viện Doanh trí để đăng ký học và thi.
* Tin học, ngoại ngữ chuẩn đầu ra: Sinh viên liên hệ với Trung tâm Tin học, Trung tâm Ngoại ngữ để đăng ký học và thi.

các tin liên quan